burdensome

/'bə:dnsəm/
tính từ
  1. đè nặng, nặng nề; gánh nặng cho
  2. làm khó chịu, làm bực mình; làm mệt mỏi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

burdensome
Preparing the income tax return is a burdensome task.