heavy

/'hevi/
tính từ
  1. nặng, nặng nề ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • a heavy burden
      gánh nặng
    • a heavy task
      công việc nặng nề
    • a heavy wound
      vết thương nặng
    • a heavy sleep
      giấc ngủ nặng nề
    • a heavy drinker
      người nghiện rượu nặng
    • heavy losses
      thiệt hại nặng
  2. (+ with) chất nặng, chứa đầy, nặng trĩu
    • cart-with goods
      xe bò chất nặng hàng hoá
    • air-wirth the scent of roses
      không khí ngát hương hoa hồng
  3. nặng, khó tiêu (thức ăn)
  4. (quân sự) nặng trọng
    • heavy guns (artillery)
      trọng pháo, súng lớn
    • heavy metal
      trọng pháo, súng lớn; (nghĩa bóng) địch thủ đáng gờm, địch thủ ghê gớm
  5. nhiều, bội, rậm rạp
    • heavy crop
      vụ mùa bội thu
    • heavy foliage
      cành lá rậm rạp
  6. lớn, to, dữ dội, kịch liệt
    • heavy storm
      bão lớn
    • heavy rain
      mưa to, mưa như trút nước
    • heavy sea
      biển động dữ dội
  7. chắc, bì bì, không xốp, không nở (bột bánh...)
  8. chán ngắt, buồn tẻ, không hấp dẫn (tác phẩm văn học nghệ thuật)
  9. âm u, u ám, ảm đạm
    • heavy sky
      bầu trời âm u
  10. lấy lội khó đi (đường sá...)
  11. tối dạ, chậm hiểu, đần độn (người)
  12. trông nặng trình trịch, vụng về khó coi, thô
  13. đau buồn, đau đớn, bi thảm, chán nản, thất vọng
    • heavy news
      tin buồn
    • a heavy heart
      lòng nặng trĩu đau buồn
    • a heavy fate
      số phận đáng buồn, số phận bi thảm
  14. buồn ngủ
    • to be heavy with sleep
      buồn ngủ ra
  15. (sân khấu) nghiêm nghị, khắc khổ
    • to play the part of a heavy father
      đóng vai một ông bố nghiêm nghị khắc khổ
  16. (hoá học) đặc, khó bay hơi
    • heavy oil
      dầu đặc

Idioms

  • to be heavy on (in) hand
    khó cầm cương (ngựa)
  • heavy swell
    (thông tục) người lên khung để tỏ vẻ ta đây quan trọng
phó từ
  1. nặng, nặng nề
    • to lie heavy on...
      đè nặng lên...
  2. chậm chạp
    • time hangs heavy
      thời gian trôi đi chậm chạp
danh từ, số nhiều heavies
  1. đội cận vệ Rồng
  2. (số nhiều) (the Heavies) trọng pháo
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hạng nặng, đồ vật hạng nặng; người nặng trên trung bình
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vai nghiêm nghị khắc khổ (trên sân khấu)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

heavy
The boxer delivered a heavy blow to the punching bag.