bureaux

/bjuə'rou/
(bất qui tắc) danh từ, số nhiều bureaux, bureaus
  1. cục, nha, vụ
    • the Bureau of Information
      cục thông tin (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
    • the Federal Bureau of Investigation
      cục điều tra liên bang (Mỹ)
    • the Bureau of Personnel
      vụ tổ chức
  2. bàn làm việc, bàn giấy
  3. tủ ngăn kéo, tủ com mốt ( gương)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bureaux
A clerk organizes files in the government bureaux.