business-like
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Tháo vát, thạo việc : Chỉ cách làm việc hiệu quả, nhanh chóng và có năng lực, giống như phong cách của một doanh nhân. Đâu ra đấy, gọn gàng, có tổ chức : Chỉ một cách tiếp cận hoặc phong cách có trật tự, hệ thống, tập trung vào mục tiêu và không lãng phí thời gian. Thực tế, thiết thực : Chỉ thái độ hoặc phương pháp tập trung vào kết quả và những điều cần thiết, không quan t...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Describing a manner or approach that is practical, efficient, systematic, and focused on achieving results, often associated with the professionalism and organization typical of commercial or business activities. Usage Examples (She was efficient, organized, and focused on practical outcomes.) (His professional, no-nonsense approach made a good impression.) (The meeting w...
See full definition →