business-like
/'biznislaik/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Tháo vát, thạo việc: Chỉ cách làm việc hiệu quả, nhanh chóng và có năng lực, giống như phong cách của một doanh nhân.
- Đâu ra đấy, gọn gàng, có tổ chức: Chỉ một cách tiếp cận hoặc phong cách có trật tự, hệ thống, tập trung vào mục tiêu và không lãng phí thời gian.
- Thực tế, thiết thực: Chỉ thái độ hoặc phương pháp tập trung vào kết quả và những điều cần thiết, không quan tâm đến những yếu tố không liên quan hoặc cảm xúc thái quá.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Her business-like approach helped the team finish the project on time. (Cách tiếp cận tháo vát của cô ấy đã giúp nhóm hoàn thành dự án đúng hạn.)
- He gave a business-like presentation, focusing only on the key figures. (Anh ấy đã có một bài thuyết trình đâu ra đấy, chỉ tập trung vào những con số chính.)
- We need a business-like discussion to solve this problem. (Chúng ta cần một cuộc thảo luận thực tế để giải quyết vấn đề này.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "In a business-like manner": Một cách tháo vát/chuyên nghiệp.
- She handled the complaint in a very business-like manner. (Cô ấy xử lý khiếu nại một cách rất tháo vát.)
- "Business-like efficiency": Hiệu quả thực tế/thiết thực.
- The new manager is known for his business-like efficiency. (Người quản lý mới được biết đến với hiệu quả làm việc thực tế của mình.)
Biến thể và từ gần giống
- Business (n): Công việc kinh doanh, việc cần làm.
- Businessman/Businesswoman (n): Doanh nhân.
- Business-savvy (adj): Sành sỏi, am hiểu trong kinh doanh (nhấn mạnh kiến thức hơn là phong cách).
Từ đồng nghĩa
- Efficient: Hiệu quả.
- Professional: Chuyên nghiệp.
- Systematic: Có hệ thống.
- Practical: Thực tế.
Từ trái nghĩa
- Disorganized: Thiếu tổ chức.
- Inefficient: Kém hiệu quả.
- Emotional: Dễ xúc động, thiên về cảm xúc (trong ngữ cảnh công việc).
- Casual: Thoải mái, không chính thức.
tính từ
- thực tế, thiết thực
- tháo vát, thạo việc
- đâu ra đấy, gọn gàng, có tổ chức