buskin

/'bʌskin/
danh từ
  1. ủng kịch (giày ông của diễn viên kịch thời xưa)
  2. bi kịch; tính bi kịch
    • to put on the buskin
      viết theo thể bi kịch; diễn bi kịch

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

buskin
An actor wears a buskin on stage during a classical play.