busy-body

/'bizi,bɔdi/
danh từ
  1. người lúc nào hối hả bận rộn
  2. người lăng xăng; người hay dính vào việc của người khác; người nhanh nhẩu đoản
  3. người bao biện
  4. người gây sự bất hoà

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "busy-body"

busy-body
A busy-body neighbor is always peeking over the fence.