butter-fingered

/'bʌtə,fiɳgəd/
Học thuật
Thân thiện
butter-fingered

He is so butter-fingered that he dropped the glass of milk.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Vụng về, lóng ngóng: Dùng để mô tả một người thường xuyên làm rơi đồ vật, đặc biệt những thứ đang cầm trên tay, do tay chân vụng về hoặc không cẩn thận.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He's so butter-fingered that he dropped his phone twice today. (Anh ấy lóng ngóng đến mức làm rớt điện thoại hai lần chỉ trong hôm nay.)
    • Don't let the butter-fingered waiter carry the expensive vase. (Đừng để người phục vụ vụng về ấy bình hoa đắt tiền.)
    • I'm feeling a bit butter-fingered this morning and have already spilled my coffee. (Sáng nay tôi cảm thấy hơi vụng về đã làm đổ cà phê rồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be butter-fingered": một người vụng về.
    • She's a great cook but terribly butter-fingered with fragile plates. ( ấy một đầu bếp tuyệt vời nhưng lại cực kỳ vụng về với những chiếc đĩa dễ vỡ.)
Biến thể từ gần giống
  • Butterfingers (danh từ, không đếm được): biệt danh hoặc cách gọi một người vụng về, hay làm rơi đồ.
    • Pass the ball carefully, don't be a butterfingers! (Chuyền bóng cẩn thận vào, đừng vụng về thế!)
Từ đồng nghĩa
  • Clumsy: vụng về, hậu đậu.
  • All thumbs: (thành ngữ) vụng về, lóng ngóng.
  • Awkward: vụng về, lúng túng.
Từ trái nghĩa
  • Deft: khéo léo, lanh lẹ.
  • Nimble: nhanh nhẹn, khéo léo.
  • Adroit: khéo tay, tài tình.
Thành ngữ liên quan
  • To have butterfingers: những ngón tay vụng về (cách diễn đạt khác của "to be butter-fingered").
    • The goalkeeper seems to have butterfingers today, letting in easy goals. (Thủ môn dường như rất vụng về hôm nay, để lọt lưới những bàn thua dễ dàng.)
butter-fingered

He is so butter-fingered that he dropped the glass of milk.

tính từ
  1. vụng về, lóng ngóng