buttonhole

/'bʌtnhoul/
danh từ
  1. khuyết áo
  2. hoa càikhuyết áo
  3. (nghĩa bóng) cái mồn nhỏ
ngoại động từ
  1. thùa khuyết (áo)
  2. níu áo (ai) lại; giữ (ai) lại (để được nói chuyện thêm)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

buttonhole
He made a neat buttonhole with his needle and thread.