lobby

/'lɔbi/
danh từ
  1. hành lang
  2. hành langnghị viện
    • a lobby politician
      kẻ hoạt động chính trịhành lang, kẻ hoạt động chính trịhậu trường
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhóm người hoạt độnghành lang (nghị viện)
động từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vận độnghành lang (đưa ra hoặc thông qua một đạo luậtnghị viện)
  2. hay lui tới hành lang nghị viện; tranh thủ phiếu của nghị sĩ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "lobby"

lobby
A family waits in the hotel lobby.