buôn

Học thuật
Thân thiện
buôn

Buôn bán là một hoạt động kinh tế phổ biến.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Làng, bản của một số dân tộc thiểu sốmiền núi phía Nam Việt Nam: Từ dùng để chỉ một đơn vị trú, tương tự như làng, của các dân tộc như Ê-đê, Gia-rai, M'nông, v.v.
    • dụ: Buôn làng Tây Nguyên rất thanh bình. (Làng bản Tây Nguyên rất thanh bình.)
  2. Động từ:

    • Mua hàng hóa với số lượng lớn để bán lại kiếm lời: Hoạt động kinh doanh, thương mại với mục đích sinh lợi nhuận từ chênh lệch giá mua bán.
    • dụ: Ông ấy chuyên buôn cà phê từ Tây Nguyên về thành phố. (Ông ấy chuyên mua cà phê từ Tây Nguyên về thành phố để bán.)
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Tiếng cồng chiêng vang vọng khắp buôn. (Tiếng cồng chiêng vang vọng khắp làng.)
    • Buôn này hơn năm mươi nóc nhà. (Làng này hơn năm mươi nóc nhà.)
  • Động từ:

    • ấy buôn bán tấp nậpchợ đầu mối. ( ấy mua bán tấp nậpchợ đầu mối.)
    • Muốn giàu có, anh ta quyết định đi buôn. (Muốn giàu có, anh ta quyết định đi làm nghề buôn bán.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "buôn bạn, bán phường": (thành ngữ) Khi buôn bán cần bạn hàng, hội nhóm để cùng hỗ trợ phát triển.
  • "buôn gian bán lận": (thành ngữ) Chỉ hành vi buôn bán không trung thực, gian dối, lừa lọc khách hàng.
  • "buôn chiều hôm bán sớm mai" / "buôn đầu hôm bán sớm mai": Chỉ cách buôn bán nhỏ lẻ, vốn ít, phải mua nhanh bán nhanh để quay vòng vốn.
Biến thể từ liên quan
  • Buôn bán (động từ): Chỉ hoạt động thương mại, mua đi bán lại nói chung.
    • Cả gia đình anh ấy sống bằng nghề buôn bán.
  • Bán buôn (động từ/tính từ): Bán với số lượng lớn (thường cho người bán lẻ).
    • Cửa hàng này chỉ bán buôn, không bán lẻ.
  • Đi buôn (cụm động từ): Làm nghề buôn bán, thương nhân.
    • Cha tôi ngày trước đi buôn khắp nơi.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (buôn1): Làng, bản, thôn, ấp.
  • Động từ (buôn2): Kinh doanh, thương mại, mua bán, trồng trọt (trong một số ngữ cảnh so sánh).
Các cụm từ (thành ngữ, cụm từ cố định) liên quan
  • Buôn dân bán nước: (thành ngữ) Chỉ kẻ phản bội, bán đứng dân tộc đất nước cho ngoại bang.
  • Buôn phấn bán son: (thành ngữ) Chỉ nghề nghiệp hoặc hành vi mua bán, trao đổi liên quan đến nhan sắc, thường mang nghĩa tiêu cực.
  • Buôn thần bán thánh: (thành ngữ) Chỉ hành vi mua bán, lợi dụng những điều thiêng liêng, tôn giáo để trục lợi.
  • Buôn thúng bán mẹt: (thành ngữ) Chỉ công việc buôn bán nhỏ lẻ, vất vả, thu nhập thấp.
  • Buôn nước bọt: (thành ngữ) Chỉ việc làm trung gian, môi giới, chỉ nói suông kiếm lợi.
buôn

Buôn bán là một hoạt động kinh tế phổ biến.

  1. 1 dt. Làng, bản của một số dân tộc thiểu sốmiền nam Việt Nam: Trai gái trong buôn đều mặt đầy đủ trở về buôn.
  2. 2 đgt. Mua để bán với giá cao hơn để lấy lãi: buôn xe máy buôn vải buôn bạn, bán phường (tng.) buôn gian bán lận (tng.). // buôn chiều hôm bán sớm mai ít vốn liếng buôn bán, phải mua ngay bán ngay để quay vòng: bước đầu thì phải buôn đầu hôm bán sớm mai.