buôn
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Làng, bản của một số dân tộc thiểu số ở miền núi phía Nam Việt Nam: Từ dùng để chỉ một đơn vị cư trú, tương tự như làng, của các dân tộc như Ê-đê, Gia-rai, M'nông, v.v.
- Ví dụ: Buôn làng Tây Nguyên rất thanh bình. (Làng bản Tây Nguyên rất thanh bình.)
Động từ:
- Mua hàng hóa với số lượng lớn để bán lại kiếm lời: Hoạt động kinh doanh, thương mại với mục đích sinh lợi nhuận từ chênh lệch giá mua và bán.
- Ví dụ: Ông ấy chuyên buôn cà phê từ Tây Nguyên về thành phố. (Ông ấy chuyên mua cà phê từ Tây Nguyên về thành phố để bán.)
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Tiếng cồng chiêng vang vọng khắp buôn. (Tiếng cồng chiêng vang vọng khắp làng.)
- Buôn này có hơn năm mươi nóc nhà. (Làng này có hơn năm mươi nóc nhà.)
Động từ:
- Bà ấy buôn bán tấp nập ở chợ đầu mối. (Bà ấy mua bán tấp nập ở chợ đầu mối.)
- Muốn giàu có, anh ta quyết định đi buôn. (Muốn giàu có, anh ta quyết định đi làm nghề buôn bán.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "buôn có bạn, bán có phường": (thành ngữ) Khi buôn bán cần có bạn hàng, có hội nhóm để cùng hỗ trợ và phát triển.
- "buôn gian bán lận": (thành ngữ) Chỉ hành vi buôn bán không trung thực, gian dối, lừa lọc khách hàng.
- "buôn chiều hôm bán sớm mai" / "buôn đầu hôm bán sớm mai": Chỉ cách buôn bán nhỏ lẻ, vốn ít, phải mua nhanh bán nhanh để quay vòng vốn.
Biến thể và từ liên quan
- Buôn bán (động từ): Chỉ hoạt động thương mại, mua đi bán lại nói chung.
- Cả gia đình anh ấy sống bằng nghề buôn bán.
- Bán buôn (động từ/tính từ): Bán với số lượng lớn (thường cho người bán lẻ).
- Cửa hàng này chỉ bán buôn, không bán lẻ.
- Đi buôn (cụm động từ): Làm nghề buôn bán, thương nhân.
- Cha tôi ngày trước đi buôn khắp nơi.
Từ đồng nghĩa
- Danh từ (buôn1): Làng, bản, thôn, ấp.
- Động từ (buôn2): Kinh doanh, thương mại, mua bán, trồng trọt (trong một số ngữ cảnh so sánh).
Các cụm từ (thành ngữ, cụm từ cố định) liên quan
- Buôn dân bán nước: (thành ngữ) Chỉ kẻ phản bội, bán đứng dân tộc và đất nước cho ngoại bang.
- Buôn phấn bán son: (thành ngữ) Chỉ nghề nghiệp hoặc hành vi mua bán, trao đổi liên quan đến nhan sắc, thường mang nghĩa tiêu cực.
- Buôn thần bán thánh: (thành ngữ) Chỉ hành vi mua bán, lợi dụng những điều thiêng liêng, tôn giáo để trục lợi.
- Buôn thúng bán mẹt: (thành ngữ) Chỉ công việc buôn bán nhỏ lẻ, vất vả, thu nhập thấp.
- Buôn nước bọt: (thành ngữ) Chỉ việc làm trung gian, môi giới, chỉ nói suông mà kiếm lợi.
- 1 dt. Làng, bản của một số dân tộc thiểu số ở miền nam Việt Nam: Trai gái trong buôn đều có mặt đầy đủ trở về buôn.
- 2 đgt. Mua để bán với giá cao hơn để lấy lãi: buôn xe máy buôn vải buôn có bạn, bán có phường (tng.) buôn gian bán lận (tng.). // buôn chiều hôm bán sớm mai ít vốn liếng buôn bán, phải mua ngay bán ngay để quay vòng: bước đầu thì phải buôn đầu hôm bán sớm mai.