buồn

  1. 1 t. 1 (hay đg.). tâm trạng tiêu cực, không thích thú của người đang gặp việc đau thương hoặc đang điều không được như ý. Mẹ buồn con . Buồn thiu*. Điện chia buồn. 2 tác dụng làm cho buồn. Tin buồn*. Cảnh buồn.
  2. 2 I t. 1 (dùng trước d.). cảm giác bứt rứt khó chịu trong cơ thể, muốn cử chỉ, hành động nào đó. Buồn chân buồn tay. Buồn miệng hát nghêu ngao. 2 cảm giác khó nhịn được cười khi bị kích thích trên da thịt. buồn không nhịn được cười.
  3. II đg. (dùng trước đg., kết hợp hạn chế). 1 Cảm thấy cần phải làm việc đó, do cơ thể đòi hỏi, khó nén nhịn được. ngủ*. Buồn nôn*. 2 (dùng kèm ý phủ định). Cảm thấy muốn; thiết. Mệt mỏi, chân tay không buồn nhúc nhích. Chán chẳng buồn làm. Không ai buồn nhắc đến nữa!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

buồn
Mẹ buồn vì con hư.