by-way

/'baiwei/
danh từ
  1. đường phụ, lối phụ
  2. đường tắt
  3. (nghĩa bóng) lĩnh vực ít người biết đến trong lịch sử

Idioms

  • highway and by-way
    trên mọi nẻo đường
by-way
A cyclist takes a quiet by-way through the countryside.