bye-bye

/'baibai/
Học thuật
Thân thiện
bye-bye

They wave bye-bye as the car drives away.

Định nghĩa
  1. Thán từ (Interjection):

    • Lời chào tạm biệt: Một cách nói thân mật, thường dùng với trẻ em hoặc trong tình huống không trang trọng, để nói lời tạm biệt khi rời đi.
    • Lời chào tạm biệt (lặp lại): Một biến thể của "bye", được lặp lại để tạo cảm giác thân thiện, dễ thương, thường kèm theo vẫy tay.
  2. Danh từ (Noun):

    • Giấc ngủ, việc đi ngủ (cách nói của trẻ con): Một từ ngữ trẻ con dùng để chỉ giấc ngủ hoặc hành động đi ngủ.
dụ sử dụng
  • Thán từ:

    • "Bye-bye, see you tomorrow!" she said to her friend. ("Tạm biệt, hẹn gặp lại ngày mai!" ấy nói với bạn.)
    • The baby waved and said, "Bye-bye!" (Em bé vẫy tay nói, "Bai bai!")
  • Danh từ:

    • It's time for bye-bye. (Đến giờ đi ngủ rồi.)
    • The toddler is going to bye-bye. (Đứa trẻ đang đi ngủ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to go to bye-bye": đi ngủ (cách nói với trẻ nhỏ).
    • Come on, sweetie, it's time to go to bye-bye. (Nào con yêu, đến giờ đi ngủ rồi.)
Biến thể từ gần giống
  • Bye (thán từ): tạm biệt (dạng ngắn gọn, phổ biến hơn).

    • Bye for now! (Tạm biệt nhé!)
  • Goodbye (thán từ): tạm biệt (trang trọng hơn).

    • He said his goodbyes and left. (Anh ấy nói lời tạm biệt rời đi.)
Từ đồng nghĩa
  • Farewell: tạm biệt (trang trọng).
  • See you later: hẹn gặp lại.
  • Night-night: chúc ngủ ngon (cách nói với trẻ con).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp hình thành từ "bye-bye")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ đặc thù nào sử dụng "bye-bye")

bye-bye

They wave bye-bye as the car drives away.

danh từ
  1. huây roen cái giường
    • to go to bye-bye
      đi ngủ
thán từ
  1. chào tạm biệt