bypass

/'baipɑ:s/
danh từ
  1. đường vòng (để tránh một vị trí nào trên đường chính, để tránh ùn xe lại...)
  2. (điện học) đường rẽ, sun
  3. lỗ phun hơi đốt phụ
ngoại động từ
  1. làm đường vòng (ở nơi nào)
  2. đi vòng
  3. (nghĩa bóng) bỏ qua, phớt lờ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "bypass"

bypass
The new highway bypass allows traffic to avoid the city center.