shunt

/ʃʌnt/
danh từ
  1. sự chuyển, sự tránh
  2. chỗ bẻ ghi sang đường xép
  3. (điện học) Sun
động từ
  1. chuyển hướng
  2. (ngành đường sắt) cho (xe lửa) sang đường xép
  3. hoãn (chặn) không cho thảo luận (một vấn đề); xếp lại (kế hoạch)
  4. (điện học) mắc sun

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "shunt"

shunt
A surgeon carefully places a shunt to drain excess fluid.