byzantinologie

Học thuật
Thân thiện
byzantinologie

La byzantinologie étudie l'histoire et la culture de l'Empire byzantin.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Bi-dan- học: Một ngành khoa học lịch sử văn hóa chuyên nghiên cứu về Đế quốc Byzantine (Đông La ), bao gồm lịch sử, nghệ thuật, văn học, tôn giáo, kiến trúc các khía cạnh khác của nền văn minh này từ thế kỷ 4 đến thế kỷ 15.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Elle a décidé de se spécialiser en byzantinologie. ( ấy đã quyết định chuyên sâu vào Bi-dan- học.)
    • La byzantinologie exige la maîtrise du grec médiéval. (Bi-dan- học đòi hỏi phải thành thạo tiếng Hy Lạp trung cổ.)
    • Ce professeur est une sommité mondiale en byzantinologie. (Vị giáo sư nàymột chuyên gia hàng đầu thế giới về Bi-dan- học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "études de byzantinologie": các nghiên cứu về Bi-dan- học.

    • Il poursuit des études de byzantinologie à l'université. (Anh ấy đang theo đuổi các nghiên cứu về Bi-dan- họctrường đại học.)
  • "congrès de byzantinologie": hội nghị chuyên ngành Bi-dan- học.

    • Le congrès international de byzantinologie a lieu tous les cinq ans. (Hội nghị quốc tế về Bi-dan- học được tổ chức năm năm một lần.)
Biến thể từ gần giống
  • Byzantinologue (danh từ): Nhà nghiên cứu Bi-dan- học, học giả chuyên về Đế quốc Byzantine.

    • Plusieurs byzantinologues ont contribué à cet ouvrage. (Nhiều nhà nghiên cứu Bi-dan- học đã đóng góp cho công trình này.)
  • Byzantin (tính từ): (Thuộc về) Đế quốc Byzantine, (thuộc về) Bi-dan-.

    • L'art byzantin est très caractéristique. (Nghệ thuật Bi-dan- rất đặc trưng.)
Từ đồng nghĩa
  • Études byzantines: Các nghiên cứu Byzantine (cách gọi khác của ngành học này).
byzantinologie

La byzantinologie étudie l'histoire et la culture de l'Empire byzantin.

danh từ giống cái
  1. Bi-dan- học

Từ gần giống