béquillard

tính từ
  1. (thân mật) đi (bằng) nạng
danh từ
  1. (thân mật) người đi (bằng) nạng
    • syndrome des béquillards
      (y học) hội chứng chống nạng
béquillard
Un béquillard traverse lentement le trottoir avec ses béquilles.