bévue

Học thuật
Thân thiện
bévue

Une secrétaire a commis une bévue en envoyant le mauvais dossier.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Điều lầm to, điều lầm lẫn lớn: Chỉ một sai lầm đáng kể, một sự nhầm lẫn nghiêm trọng, thường do sự thiếu chú ý, thiếu hiểu biết hoặc đánh giá sai lầm gây ra hậu quả đáng tiếc hoặc buồn cười.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Il a commis une bévue en oubliant le nom du client important. (Anh ấy đã phạm một điều lầm to khi quên tên của vị khách quan trọng.)
    • La bévue de l'employé a coûté cher à l'entreprise. (Điều lầm lẫn lớn của nhân viên đã khiến công ty trả giá đắt.)
    • Pardonner une bévue est parfois une preuve de sagesse. (Tha thứ cho một điều lầm to đôi khimột bằng chứng của sự khôn ngoan.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Commettre une bévue": phạm phải một sai lầm lớn, một sự lầm lẫn nghiêm trọng.

    • Le politicien a commis une bévue en citant des données erronées. (Chính trị gia đã phạm một điều lầm to khi trích dẫn những dữ liệu sai.)
  • "Une bévue impardonnable": một sai lầm không thể tha thứ được.

    • Confondre les deux pays était une bévue impardonnable pour un diplomate. (Nhầm lẫn hai quốc giamột điều lầm lẫn lớn không thể tha thứ đối với một nhà ngoại giao.)
Biến thể từ gần giống
  • Erreur (n.f): lỗi, sai lầm (nghĩa chung, có thể ít nghiêm trọng hơn ).
  • Méprise (n.f): sự nhầm lẫn, sự hiểu lầm (thường do nhận diện sai).
  • Gaffe (n.f): sự sơ suất, lỗi lầm (thường trong ứng xử, có thể gây xấu hổ).
  • Maladresse (n.f): sự vụng về, hành động thiếu khéo léo dẫn đến hậu quả không mong muốn.
Từ đồng nghĩa
  • Faute grave: lỗi lầm nghiêm trọng.
  • Impair (n.m): sai lầm, sự hỏng việc (thân mật).
  • Bourde (n.f): lỗi to, lỗi ngớ ngẩn (thân mật).
Các cụm từ liên quan

(Từ này thường không đi với giới từ để tạo thành cụm động từ theo nghĩa đen. Các cụm từ phổ biến là "commettre une bévue" hoặc "faire une bévue").

Thành ngữ liên quan
  • Être à l'origine d'une bévue: là nguyên nhân của một sai lầm lớn.
    • C'est son manque de préparation qui est à l'origine de cette bévue. (Chính sự thiếu chuẩn bị của anh tanguyên nhân của điều lầm to này.)
bévue

Une secrétaire a commis une bévue en envoyant le mauvais dossier.

danh từ giống cái
  1. điều lầm to, điều lầm lẫn lớn