boeuf

danh từ giống đực
  1. con ; đực
  2. thịt
    • Manger du boeuf
      ăn thịt
  3. (âm nhạc; tiếng lóng, biệt ngữ) bài ứng tác tập thể
    • avoir un boeuf sur la langue
      ăn xôi chùa ngọng miệng
    • boeuf de labour
      người làm việc hăng say
    • mettre la charrue devant le boeuf
      xem charrue
    • mettre un boeuf
      (thông tục) đánh con bài to
    • prendre son boeuf
      (thông tục) nổi cáu, nổi giận
tính từ (không đổi)
  1. (thông tục) to lớn, phi thường
    • Un succès boeuf
      thành công to lớn
    • c'est boeuf
      (tiếng địa phương) ngu quá

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "boeuf"

boeuf
Un fermier nourrit son boeuf dans le pré.