bít-tết

bít-tết

Anh ấy gọi một phần bít-tết vừa chín tới.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Món ăn chế biến từ thịt : "bít-tết" món ăn phương Tây phổ biến, gồm một miếng thịt được cắt lát dày, tẩm gia vị nướng hoặc chiên trên chảo nóng, thường ăn kèm với khoai tây, rau củ hoặc sốt.
    • Miếng thịt dùng cho món này: "bít-tết" cũng chỉ riêng phần thịt đã được cắt chế biến theo cách trên.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tôi gọi một suất bít-tết tái vừa. (Tôi đặt món thịt nướng với độ chín vừa.)
    • Nhà hàng này nổi tiếng với món bít-tết Úc. (Nhà hàng này món thịt lát nướng từ Úc rất ngon.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bít-tết ": nhấn mạnh loại thịt dùng để làm món bít-tết.

    • Bít-tết Wagyu giá rất cao. (Miếng thịt Wagyu nướng giá đắt đỏ.)
  • "bít-tết tái": bít-tết được nướng bên ngoài, bên trong còn đỏ mềm.

    • Anh ấy thích ăn bít-tết tái hơn chín kỹ. (Anh ấy ưa chuộng miếng thịt nướng hơn nướng chín hoàn toàn.)
Biến thể từ gần giống
  • bít-tết: cách gọi phổ biến khác của món bít-tết, thường dùng trong thực đơn Việt Nam.

    • Quán này món bít-tết sốt tiêu đen. (Quán này phục vụ thịt nướng kèm sốt tiêu đen.)
  • Steak (từ mượn tiếng Anh): từ gốc chỉ món bít-tết, thường dùng trong các nhà hàng sang trọng.

    • Steak medium rare lựa chọn phổ biến. (Bít-tết chín vừa tái lựa chọn thường thấy.)
Từ đồng nghĩa
  • Thịt nướng: món thịt được nướng trên lửa, nhưng không nhất thiết phải lát dày như bít-tết.
  • áp chảo: thịt được chiên trên chảo với ít dầu, tương tự cách chế biến bít-tết.
Thành ngữ liên quan
  • Bít-tết chín tới: bít-tết được nướng đến độ chín vừa phải, không quá tái cũng không quá chín.
    • ấy gọi bít-tết chín tới để đảm bảo hương vị. ( ấy đặt miếng thịt nướng chín vừa để giữ độ ngon.)