bẫm
Định nghĩa
Tính từ:
- Nhiều, dồi dào, thừa thãi: Dùng để chỉ số lượng lớn, đầy đủ, thậm chí dư dả, thường liên quan đến thức ăn, lợi nhuận hoặc sức lực.
- Béo bở, hời: (Trong khẩu ngữ) Chỉ một món lợi lớn, một cơ hội kiếm được nhiều lợi nhuận một cách dễ dàng.
Phó từ:
- Nhiều, mạnh, hăng hái: Dùng để bổ nghĩa cho động từ, chỉ mức độ nhiều hoặc cường độ mạnh mẽ của hành động.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Cho lợn ăn bẫm để chúng mau lớn. (Cho lợn ăn nhiều để chúng mau lớn.)
- Anh ta vừa vớ được một món bẫm nhờ đầu tư đúng thời điểm. (Anh ta vừa kiếm được một món lợi béo bở nhờ đầu tư đúng thời điểm.)
Phó từ:
- Bác nông dân cuốc đất rất bẫm. (Bác nông dân cuốc đất rất hăng hái/mạnh mẽ.)
- Muốn cây phát triển tốt thì phải bón phân cho bẫm. (Muốn cây phát triển tốt thì phải bón phân cho nhiều.)
Các cách sử dụng nâng cao
"cày sâu cuốc bẫm": Thành ngữ chỉ sự lao động cần cù, chăm chỉ, làm đất kỹ lưỡng và với sức lực dồi dào. Nghĩa bóng chỉ sự làm việc chăm chỉ, tận tâm.
- Muốn có mùa màng bội thu thì phải cày sâu cuốc bẫm. (Muốn có mùa màng bội thu thì phải lao động chăm chỉ.)
"món bẫm": Cụm danh từ thông tục chỉ một món lợi lớn, một vụ làm ăn hay cơ hội mang lại lợi nhuận cao bất ngờ.
- Hợp đồng đó đúng là một món bẫm đối với công ty chúng tôi. (Hợp đồng đó đúng là một món lợi lớn đối với công ty chúng tôi.)
Biến thể và từ gần giống
Bẫm sinh (tính từ): Có sẵn từ khi sinh ra, thiên bẩm.
- Cô ấy có tài năng âm nhạc bẫm sinh. (Cô ấy có tài năng âm nhạc có sẵn từ khi sinh ra.)
Dồi dào (tính từ): Nhiều, phong phú (gần nghĩa với "bẫm" khi chỉ sự nhiều về số lượng).
- Hào phóng (tính từ): Rộng rãi, cho nhiều (thường chỉ thái độ, có thể liên quan đến nghĩa "nhiều" của "bẫm").
Từ đồng nghĩa
- Nhiều: Chỉ số lượng lớn.
- Hời: (Khẩu ngữ) Có lợi, béo bở.
- Hăng: Chỉ sức lực hoặc sự nhiệt tình trong hành động (gần nghĩa với "bẫm" khi làm phó từ).
Từ trái nghĩa
- Ít: Chỉ số lượng nhỏ.
- Lỗ: Chỉ sự thua lỗ, không có lợi (trái nghĩa với nghĩa "món bẫm").
- Yếu ớt: Chỉ sức lực kém (trái nghĩa với nghĩa "mạnh mẽ" của "bẫm" khi làm phó từ).
Thành ngữ liên quan
"Ăn bẫm": (Khẩu ngữ) Ăn nhiều, ăn no nê.
- Hôm nay có cỗ, mọi người cứ ăn bẫm vào. (Hôm nay có cỗ, mọi người cứ ăn nhiều vào.)
"Làm bẫm": Làm việc hết sức mình, làm với cường độ cao.
- Cả đội phải làm bẫm lên để kịp tiến độ. (Cả đội phải làm việc hết sức lên để kịp tiến độ.)