bậm

bậm

Những mầm non mới nhú lên trông thật bậm bạp.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mập mạp, căng mọng, mượt (thường nói về cây cối hoặc bộ phận của cây): "Bậm" dùng để miêu tả cây trồng hoặc chồi, mầm cây thân, dày, mập, căng đầy nhựa sống trông khỏe mạnh.
    • Chắc nịch, rắn chắc (ít dùng): Trong một số ngữ cảnh, "bậm" có thể ám chỉ sự rắn chắc, đầy đặn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Vườn rau nhà được chăm bón cẩn thận nên cây nào cũng xanh bậm. (Khu vườn rau của được chăm sóc cẩn thận nên cây nào cũng xanh mướt mập mạp.)
    • Sau trận mưa đầu mùa, những mầm non nhú lên bậm bạp. (Sau trận mưa đầu mùa, những mầm non nhú lên mập mạp.)
    • Cây mít này thân bậm, chắc khỏe lắm. (Cây mít này thân chắc nịch, rất khỏe.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bậm bạp": Từ láy, nhấn mạnh đặc tính mập mạp, đầy đặn, thường dùng trong văn nói.

    • Đám mạ mới cấy đã bén rễ xanh bậm bạp. (Đám mạ mới cấy đã bén rễ xanh mướt, mập mạp.)
  • "xanh bậm": Cụm từ thường dùng để miêu tả màu xanh đậm, tươi tốt đầy sức sống của cây .

    • Cánh đồng lúa sau khi được bón phân trông xanh bậm hẳn. (Cánh đồng lúa sau khi được bón phân trông xanh mướt tươi tốt hẳn.)
Biến thể từ gần giống
  • Bậm bạp (tính từ): Dạng láy, nghĩa tương tự như "bậm" nhưng nhấn mạnh hơn về sự mập mạp, đầy đặn.
  • Mập mạp (tính từ): Chỉ sự đầy đặn, béo tốt (có thể dùng cho người, động vật hoặc cây cối).
  • Căng mọng (tính từ): Chỉ trạng thái căng đầy nước, nhựa, trông tươi tốt (thường dùng cho quả, , mầm non).
  • Xum xuê (tính từ): Chỉ cây cối nhiều cành rậm rạp, phát triển tốt.
Từ đồng nghĩa
  • Tươi tốt: (cây cối) xanh tươi phát triển mạnh.
  • Mượt : ( cây) xanh mướt trông khỏe khoắn.
  • Rậm rạp: (cây cối) nhiều sum suê.
Từ trái nghĩa
  • Còi cọc: (cây cối) nhỏ bé, kém phát triển, thiếu sức sống.
  • Khẳng khiu: (cây, cành) gầy guộc, nhỏ yếu.
  • Vàng úa: ( cây) màu vàng, héo , thiếu sức sống.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "bậm" chủ yếu được sử dụng trong lĩnh vực nông nghiệp, làm vườn hoặc khi miêu tả thiên nhiên. Đây một từ mang tính chất văn học, hình tượng hơn ngôn ngữ hàng ngày.
  • Từ này hiếm khi dùng để miêu tả người hoặc động vật. Để miêu tả sự mập mạp của người/động vật, thường dùng các từ như "mập mạp", "béo tốt", "tròn trĩnh".