bập

bập

Người nông dân bập lưỡi cuốc xuống đất.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đập, chém, cắt mạnh dứt khoát một nhát: Hành động dùng lực mạnh nhanh để tác động vào vật đó, thường tạo ra tiếng động đặc trưng.
    • Lao vào, sa vào một cách nhanh chóng đột ngột: Hành động bắt đầu hoặc tham gia vào một việc đó (thường không hay) một cách vội vàng, thiếu suy nghĩ.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy bập một nhát rìu thật mạnh vào thân cây. (Anh ấy đập một nhát rìu thật mạnh vào thân cây.)
    • Lưỡi cuốc bập sâu xuống lớp đất cứng. (Lưỡi cuốc đập sâu xuống lớp đất cứng.)
    • Cậu ta mới ra trường đã bập ngay vào con đường cờ bạc. (Cậu ta mới ra trường đã lao ngay vào con đường cờ bạc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bập vào": thường dùng để diễn tả việc lao vào, sa vào một hoạt động hay tình huống nào đó một cách hấp tấp.

    • Sau khi thất nghiệp, anh ta buồn chán bập vào rượu chè. (Sau khi thất nghiệp, anh ta buồn chán sa vào rượu chè.)
  • "bập xuống": nhấn mạnh động tác đập mạnh từ trên xuống.

    • Chiếc búa bập xuống làm vỡ tan hòn đá. (Chiếc búa đập xuống làm vỡ tan hòn đá.)
Biến thể từ gần giống
  • Bập bẹ (động từ): nói chưa sõi, phát âm chưa từng tiếng (thường dùng cho trẻ nhỏ).

    • Đứa bé mới tập nói nên chỉ bập bẹ được vài từ. (Đứa bé mới tập nói nên chỉ nói chưa sõi được vài từ.)
  • Bập bùng (tính từ): mô tả ánh lửa cháy lúc to lúc nhỏ, không đều.

    • Ngọn lửa trại cháy bập bùng trong đêm. (Ngọn lửa trại cháy lúc to lúc nhỏ trong đêm.)
Từ đồng nghĩa
  • Chém (động từ): dùng dao, rìu... để chặt mạnh.
  • Đập (động từ): dùng lực tác động mạnh vào vật đó.
  • Lao vào (động từ): xông vào, tham gia một cách nhanh chóng hăng hái (thường theo nghĩa tiêu cực).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Bập vào: (như đã giải thíchtrên) sa vào, lao vào.
    • không nghe lời khuyên, cứ bập vào những trò chơi vô bổ. ( không nghe lời khuyên, cứ lao vào những trò chơi vô bổ.)
Thành ngữ liên quan
  • Chém bập chém bổ: (thành ngữ) hành động chém, đập một cách mạnh mẽ, dữ dội liên tục; cũng có thể dùng với nghĩa bóng chỉ việc tranh cãi, phê phán nhau kịch liệt.
    • Hai bên tranh luận chém bập chém bổ, không ai chịu ai. (Hai bên tranh luận công kích nhau kịch liệt, không ai chịu ai.)