bềnh

bềnh

Chiếc phao bị đè xuống rồi lại bềnh lên.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nổi lên trên mặt nước, trồi lên khỏi mặt nước: Chỉ trạng thái của một vật từ dưới nước nổi lên hoặc trồi lên bề mặt nước.
    • Nổi lềnh bềnh: Diễn tả trạng thái nổi một cách nhẹ nhàng, chậm rãi trên mặt nước.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chiếc phao bị đè xuống rồi lại bềnh lên. (Chiếc phao bị ấn xuống rồi lại nổi lên.)
    • Sau cơn bão, nhiều mảnh vỡ bềnh trên mặt sông. (Sau cơn bão, nhiều mảnh vỡ nổi lềnh bềnh trên mặt sông.)
    • Dầu loang bềnh trên mặt biển, tạo thành những vệt lớn. (Dầu loang nổi lềnh bềnh trên mặt biển, tạo thành những vệt lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nổi bềnh": Cụm từ thường dùng để nhấn mạnh trạng thái nổi lên một cách rõ rệt, dễ thấy.
    • Chiếc thuyền gỗ sau khi chìm đã nổi bềnh trở lại. (Chiếc thuyền gỗ sau khi chìm đã nổi hẳn lên trở lại.)
Biến thể từ gần giống
  • Bập bềnh (động từ): Nổi lên chìm xuống một cách nhịp nhàng theo sóng nước.

    • Con thuyền bập bềnh trên sóng. (Con thuyền nổi lên chìm xuống nhịp nhàng trên sóng.)
  • Lềnh bềnh (tính từ/trạng từ): Ở trạng thái nổi trôi một cách chậm chạp, thong thả trên mặt nước.

    • Chiếc lềnh bềnh trên mặt hồ. (Chiếc nổi thong thả trên mặt hồ.)
Từ đồng nghĩa
  • Nổi: Ở trên mặt chất lỏng, không chìm.
  • Trồi: Nhô lên khỏi bề mặt (nước hoặc một chất nào đó).
  • Nổi lên: Di chuyển từ dưới lên trên bề mặt chất lỏng.
Từ trái nghĩa
  • Chìm: Di chuyển xuống dưới bề mặt chất lỏng.
  • Lặn: Chủ động chìm xuống dưới nước.