bềnh
Định nghĩa
- Động từ:
- Nổi lên trên mặt nước, trồi lên khỏi mặt nước: Chỉ trạng thái của một vật từ dưới nước nổi lên hoặc trồi lên bề mặt nước.
- Nổi lềnh bềnh: Diễn tả trạng thái nổi một cách nhẹ nhàng, chậm rãi trên mặt nước.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Chiếc phao bị đè xuống rồi lại bềnh lên. (Chiếc phao bị ấn xuống rồi lại nổi lên.)
- Sau cơn bão, nhiều mảnh vỡ bềnh trên mặt sông. (Sau cơn bão, nhiều mảnh vỡ nổi lềnh bềnh trên mặt sông.)
- Dầu loang bềnh trên mặt biển, tạo thành những vệt lớn. (Dầu loang nổi lềnh bềnh trên mặt biển, tạo thành những vệt lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "nổi bềnh": Cụm từ thường dùng để nhấn mạnh trạng thái nổi lên một cách rõ rệt, dễ thấy.
- Chiếc thuyền gỗ sau khi chìm đã nổi bềnh trở lại. (Chiếc thuyền gỗ sau khi chìm đã nổi hẳn lên trở lại.)
Biến thể và từ gần giống
Bập bềnh (động từ): Nổi lên chìm xuống một cách nhịp nhàng theo sóng nước.
- Con thuyền bập bềnh trên sóng. (Con thuyền nổi lên chìm xuống nhịp nhàng trên sóng.)
Lềnh bềnh (tính từ/trạng từ): Ở trạng thái nổi và trôi một cách chậm chạp, thong thả trên mặt nước.
- Chiếc lá lềnh bềnh trên mặt hồ. (Chiếc lá nổi thong thả trên mặt hồ.)
Từ đồng nghĩa
- Nổi: Ở trên mặt chất lỏng, không chìm.
- Trồi: Nhô lên khỏi bề mặt (nước hoặc một chất nào đó).
- Nổi lên: Di chuyển từ dưới lên trên bề mặt chất lỏng.
Từ trái nghĩa
- Chìm: Di chuyển xuống dưới bề mặt chất lỏng.
- Lặn: Chủ động chìm xuống dưới nước.