bịch
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Đồ đựng hình trụ, thường đan bằng tre, nứa, có kích thước lớn hơn bồ, dùng để đựng lúa, thóc hoặc các vật tương tự: "bịch" là một loại nông cụ truyền thống dùng chứa đựng nông sản với số lượng lớn.
- Túi, bao, bọc (cách dùng địa phương): "bịch" cũng có thể dùng để chỉ một túi, bao gói hàng hóa nhỏ hơn, thường là đồ ăn.
Tính từ (từ tượng thanh):
- Âm thanh phát ra khi một vật nặng, mềm rơi hoặc đập xuống một bề mặt: "bịch" mô phỏng tiếng động đặc trưng khi có vật rơi mạnh tạo ra tiếng "bịch".
Động từ:
- Đấm, thụi mạnh vào người: "bịch" chỉ hành động dùng tay đấm mạnh, thường là bất ngờ, vào một bộ phận cơ thể.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Nhà anh ấy có mấy bịch thóc để dành. (Nhà anh ấy có mấy bịch thóc để dành.)
- Mẹ mua cho con một bịch kẹo. (Mẹ mua cho con một túi kẹo.)
Tính từ (từ tượng thanh):
- Nó nhảy từ trên tường xuống, nghe tiếng bịch một cái. (Nó nhảy từ trên tường xuống, nghe tiếng bịch một cái.)
- Bao gạo rơi bịch xuống sàn. (Bao gạo rơi bịch xuống sàn.)
Động từ:
- Nó tức quá, bịch một cái vào ngực tôi. (Nó tức quá, đấm một cái vào ngực tôi.)
- Đừng có mà bịch vào người ta như thế! (Đừng có mà thụi vào người ta như thế!)
Các cách sử dụng nâng cao
"bịch bịch": Lặp lại từ tượng thanh để diễn tả âm thanh liên tiếp, dồn dập.
- Nghe tiếng đấm bịch bịch ở ngoài cửa. (Nghe tiếng đấm bịch bịch ở ngoài cửa.)
"đầy bồ đầy bịch": Thành ngữ chỉ sự đầy đủ, dư dả, no ấm (thường nói về lương thực).
- Nhờ trúng mùa, nhà nào cũng đầy bồ đầy bịch. (Nhờ trúng mùa, nhà nào cũng đầy bồ đầy bịch.)
Biến thể và từ gần giống
- Bồ (dt): Đồ đựng lớn, thường bằng tre, đan thưa hơn bịch, cũng dùng đựng thóc lúa.
- Túi (dt): Vật dùng để đựng, bằng vải, giấy, nhựa...; nghĩa rộng hơn và phổ biến hơn "bịch".
- Bao (dt): Vật đựng lớn, thường bằng vải bố, đay... để đựng hàng hóa số lượng lớn (bao gạo, bao đường).
Từ đồng nghĩa
- Danh từ (nghĩa đồ đựng): Bao, túi, sọt.
- Động từ (nghĩa đấm mạnh): Thụi, đấm, đánh, nện.
- Từ tượng thanh: Ịch, bịch bịch, ùm.
Các cụm từ liên quan
- Bịch thóc: Bịch đựng thóc.
- Bịch kẹo / bánh: Túi đựng kẹo hoặc bánh.
- Bịch vào ngực / lưng / bụng: Đấm mạnh vào ngực/lưng/bụng.
Thành ngữ liên quan
- Đầy bồ đầy bịch: (Như đã giải thích ở trên) Chỉ sự no đủ, thịnh vượng về lương thực, của cải.
- Cầu cho năm mới nhà cửa đầy bồ đầy bịch. (Cầu cho năm mới nhà cửa đầy bồ đầy bịch.)
- 1 dt. 1. Đồ đựng đan bằng tre, nứa, có hình trụ, to hơn bồ: bịch thóc Thóc đầy bồ đầy bịch. 2. đphg Túi, bao, bọc: bịch kẹo.
- 2 I. tt. Tiếng rơi, tiếng đập của vật nặng vào bề mặt thường là mềm: nhảy bịch một cái đấm bịch một cái. II. đgt. Đấm mạnh vào người: bịch vào ngực bịch cho một trận.