bịch

Học thuật
Thân thiện
bịch

Mẹ mua một bịch kẹo ở cửa hàng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đồ đựng hình trụ, thường đan bằng tre, nứa, kích thước lớn hơn bồ, dùng để đựng lúa, thóc hoặc các vật tương tự: "bịch" một loại nông cụ truyền thống dùng chứa đựng nông sản với số lượng lớn.
    • Túi, bao, bọc (cách dùng địa phương): "bịch" cũng có thể dùng để chỉ một túi, bao gói hàng hóa nhỏ hơn, thường đồ ăn.
  2. Tính từ (từ tượng thanh):

    • Âm thanh phát ra khi một vật nặng, mềm rơi hoặc đập xuống một bề mặt: "bịch" mô phỏng tiếng động đặc trưng khi vật rơi mạnh tạo ra tiếng "bịch".
  3. Động từ:

    • Đấm, thụi mạnh vào người: "bịch" chỉ hành động dùng tay đấm mạnh, thường bất ngờ, vào một bộ phận cơ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Nhà anh ấy mấy bịch thóc để dành. (Nhà anh ấy mấy bịch thóc để dành.)
    • Mẹ mua cho con một bịch kẹo. (Mẹ mua cho con một túi kẹo.)
  • Tính từ (từ tượng thanh):

    • nhảy từ trên tường xuống, nghe tiếng bịch một cái. ( nhảy từ trên tường xuống, nghe tiếng bịch một cái.)
    • Bao gạo rơi bịch xuống sàn. (Bao gạo rơi bịch xuống sàn.)
  • Động từ:

    • tức quá, bịch một cái vào ngực tôi. ( tức quá, đấm một cái vào ngực tôi.)
    • Đừng bịch vào người ta như thế! (Đừng thụi vào người ta như thế!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bịch bịch": Lặp lại từ tượng thanh để diễn tả âm thanh liên tiếp, dồn dập.

    • Nghe tiếng đấm bịch bịchngoài cửa. (Nghe tiếng đấm bịch bịchngoài cửa.)
  • "đầy bồ đầy bịch": Thành ngữ chỉ sự đầy đủ, dả, no ấm (thường nói về lương thực).

    • Nhờ trúng mùa, nhà nào cũng đầy bồ đầy bịch. (Nhờ trúng mùa, nhà nào cũng đầy bồ đầy bịch.)
Biến thể từ gần giống
  • Bồ (dt): Đồ đựng lớn, thường bằng tre, đan thưa hơn bịch, cũng dùng đựng thóc lúa.
  • Túi (dt): Vật dùng để đựng, bằng vải, giấy, nhựa...; nghĩa rộng hơn phổ biến hơn "bịch".
  • Bao (dt): Vật đựng lớn, thường bằng vải bố, đay... để đựng hàng hóa số lượng lớn (bao gạo, bao đường).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa đồ đựng): Bao, túi, sọt.
  • Động từ (nghĩa đấm mạnh): Thụi, đấm, đánh, nện.
  • Từ tượng thanh: Ịch, bịch bịch, ùm.
Các cụm từ liên quan
  • Bịch thóc: Bịch đựng thóc.
  • Bịch kẹo / bánh: Túi đựng kẹo hoặc bánh.
  • Bịch vào ngực / lưng / bụng: Đấm mạnh vào ngực/lưng/bụng.
Thành ngữ liên quan
  • Đầy bồ đầy bịch: (Như đã giải thíchtrên) Chỉ sự no đủ, thịnh vượng về lương thực, của cải.
    • Cầu cho năm mới nhà cửa đầy bồ đầy bịch. (Cầu cho năm mới nhà cửa đầy bồ đầy bịch.)
bịch

Mẹ mua một bịch kẹo ở cửa hàng.

  1. 1 dt. 1. Đồ đựng đan bằng tre, nứa, hình trụ, to hơn bồ: bịch thóc Thóc đầy bồ đầy bịch. 2. đphg Túi, bao, bọc: bịch kẹo.
  2. 2 I. tt. Tiếng rơi, tiếng đập của vật nặng vào bề mặt thường mềm: nhảy bịch một cái đấm bịch một cái. II. đgt. Đấm mạnh vào người: bịch vào ngực bịch cho một trận.