bịch

  1. 1 dt. 1. Đồ đựng đan bằng tre, nứa, hình trụ, to hơn bồ: bịch thóc Thóc đầy bồ đầy bịch. 2. đphg Túi, bao, bọc: bịch kẹo.
  2. 2 I. tt. Tiếng rơi, tiếng đập của vật nặng vào bề mặt thường mềm: nhảy bịch một cái đấm bịch một cái. II. đgt. Đấm mạnh vào người: bịch vào ngực bịch cho một trận.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bịch
Mẹ mua một bịch kẹo ở cửa hàng.