bớt

  1. 1 dt. vết tím đỏngoài da: Cháu mới sinh đã một cái bớtlưng.
  2. 2 đgt. 1. Giảm đi: Kiểm tra khéo, về sau khuyết điểm nhất định bớt đi (HCM) Khoan ăn, bớt ngủ, liệu bài lo toan (cd) 2. Nói bệnh thuyên giảm ít nhiều: Cho cháu uống thuốc, đã bớt sốt 3. Giữ lại một phần: Anh ấy bớt lại một ít, còn thì cho tôi 4. Để lại một thứ theo yêu cầu: mới mua được tam thất, làm ơn bớt cho tôi mấy lạng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bớt
Cháu bé mới sinh đã có một cái bớt ở lưng.