bớt
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Vết, nốt màu (thường là đỏ hoặc tím) trên da, có từ khi mới sinh: Một dạng dị tật nhỏ, lành tính trên da.
- Động từ:
- Giảm đi về số lượng, mức độ, cường độ: Làm cho ít hơn, nhẹ hơn, yếu hơn so với trước.
- (Bệnh tật) thuyên giảm: Tình trạng bệnh trở nên nhẹ hơn.
- Giữ lại một phần (của cái gì đó): Không cho/đưa hết, để dành lại một ít.
- Nhường lại, chia sẻ (một phần của thứ mình có) theo yêu cầu: Cho một phần của thứ mình sở hữu hoặc mua được.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Đứa trẻ sinh ra đã có một cái bớt lớn ở trên má.
- Cái bớt son trên tay cô ấy trông rất đặc biệt.
- Động từ (nghĩa giảm đi):
- Trời đã bớt mưa, chúng ta có thể đi được rồi.
- Cô ấy nói nhỏ bớt lại để không làm phiền người khác.
- Hãy cố gắng bớt lo lắng và nghỉ ngơi nhiều hơn.
- Động từ (nghĩa thuyên giảm bệnh):
- Sau khi uống thuốc, cháu bé đã bớt sốt.
- Cơn đau đầu của tôi đã bớt được phần nào.
- Động từ (nghĩa giữ lại một phần):
- Mẹ bớt lại một bát cơm để chiều anh ăn.
- Anh ta bớt ra mười triệu từ số tiền đó để tiêu riêng.
- Động từ (nghĩa nhường lại, chia sẻ):
- Bà ơi, bà mua nhiều cam thế, bà bớt cho cháu vài quả nhé!
- Anh có thể bớt cho tôi một ít giấy không?
Các cách sử dụng nâng cao
- "bớt lời": Giảm lời nói xuống, ngừng nói hoặc nói ít đi.
- Mày bớt lời đi, đừng có cãi người lớn!
- "bớt giận làm lành": Giảm bớt sự tức giận để làm hòa, khôi phục mối quan hệ.
- Hai anh em sau cuộc cãi vã đã biết bớt giận làm lành với nhau.
Biến thể và từ gần giống
- Bơn bớt (động từ, từ láy, nghĩa giảm nhẹ): Giảm đi một chút, thường dùng để an ủi.
- Công việc đã bơn bớt phần nào, đỡ căng thẳng hơn trước.
- Giảm bớt (động từ, nghĩa mạnh hơn): Làm cho giảm đi một cách rõ rệt.
- Chúng ta cần giảm bớt rác thải nhựa để bảo vệ môi trường.
Từ đồng nghĩa
- Giảm: Làm cho ít hơn, nhỏ hơn, thấp hơn (nghĩa rộng, dùng trong nhiều ngữ cảnh).
- Đỡ: Trở nên nhẹ hơn, tốt hơn (thường dùng cho bệnh tật, cảm giác).
- Thuốc có tác dụng, tôi thấy đỡ đau hơn.
- Nhường lại: Đưa cho người khác một phần thứ mình có.
- Nốt ruồi son (danh từ): Chỉ một loại bớt có màu đỏ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ (phrasal verb) đặc thù nào khác ngoài các cách dùng đã nêu ở phần "Động từ" và "Nâng cao")
Thành ngữ liên quan
- Thêm bạn bớt thù: Kết thêm bạn bè, giảm bớt kẻ thù (khuyên nên sống hòa nhã, rộng lượng).
- Cử chỉ khoan dung ấy đúng là thêm bạn bớt thù.
- Bớt một thêm hai: Mặc cả, trả giá (theo kiểu người bán chê ít, người mua trả thấp).
- Ra chợ mua bán phải chấp nhận cảnh bớt một thêm hai.
- 1 dt. vết tím đỏ ở ngoài da: Cháu bé mới sinh đã có một cái bớt ở lưng.
- 2 đgt. 1. Giảm đi: Kiểm tra khéo, về sau khuyết điểm nhất định bớt đi (HCM) Khoan ăn, bớt ngủ, liệu bài lo toan (cd) 2. Nói bệnh thuyên giảm ít nhiều: Cho cháu uống thuốc, nó đã bớt sốt 3. Giữ lại một phần: Anh ấy bớt lại một ít, còn thì cho tôi 4. Để lại một thứ gì theo yêu cầu: Bà mới mua được tam thất, bà làm ơn bớt cho tôi mấy lạng.