bót

  1. 1 (poste) dt. đphg Đồn bót nhỏ, trạm canh gác của binh lính hoặc cảnh sát thời thực dân: bót cảnh sát bót giặc.
  2. 2 dt. ống nhỏ thường bằng nhựa, xương hoặc ngà để cắm thuốc lá vào hút: một cái bót bằng ngà.
  3. 3 dt. Bàn chải: bót đánh răng bàn chải đánh răng lấy bót đánhtrước khi giặt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bót
Một người đàn ông hút thuốc bằng cái bót bằng ngà.