cà khổ
Định nghĩa
- Tính từ:
- Có chất lượng rất kém, tồi tàn, đáng chê trách: "cà khổ" dùng để miêu tả một thứ gì đó ở trong tình trạng rất tệ, không có giá trị, hoặc có chất lượng thấp đến mức đáng thất vọng.
- Đáng thương hại, thảm hại: "cà khổ" cũng có thể diễn tả một tình cảnh, một sự việc đáng buồn, đáng thương và gây khó chịu.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Cái xe đạp này cũ kỹ và cà khổ quá, không thể sửa được nữa.
- Căn nhà ấy trông thật cà khổ với những bức tường nứt nẻ và mái dột.
- Tình cảnh của anh ta sau vụ vỡ nợ thật cà khổ.
Các cách sử dụng nâng cao
- "cà khổ" thường mang sắc thái khẩu ngữ, đôi khi hơi thô tục (vulg.), dùng trong giao tiếp đời thường hơn là văn viết trang trọng.
- Đồ cà khổ thế này mà cũng bán với giá cao!
- Có thể dùng để nhấn mạnh sự chê bai, khinh miệt về chất lượng.
- Phong cách thiết kế của bộ sưu tập mới đó trông cà khổ lắm.
Biến thể và từ gần giàng
- Tồi tàn (tính từ): ở trong tình trạng hư hỏng, xuống cấp nghiêm trọng.
- Thảm hại (tính từ): rất tệ, gây nên cảm giác thương xót hoặc chê cười.
- Vô giá trị (tính từ/cụm danh từ): không có giá trị sử dụng hoặc giá trị kinh tế.
Từ đồng nghĩa
- Tồi: kém chất lượng.
- Rác rưởi (dùng như tính từ trong khẩu ngữ): vô giá trị, đáng vứt đi.
- Quá tồi: rất kém.
- Lôi thôi (trong một số ngữ cảnh): rắc rối và tệ hại.
Từ trái nghĩa
- Tốt: có chất lượng cao.
- Tuyệt hảo: cực kỳ tốt, xuất sắc.
- Đắt giá: có giá trị cao.
- Hoàn hảo: không có khuyết điểm.
Lưu ý sử dụng
- Từ "cà khổ" thuộc ngôn ngữ đời sống, nên tránh dùng trong các văn bản hành chính, học thuật trang trọng.
- Sắc thái từ khá mạnh, thể hiện thái độ chê bai rõ rệt, cần cân nhắc khi sử dụng để tránh gây mất lòng.
Khám phá thêm
Các từ liên quan
Từ chứa "cà khổ"