cành la

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cành cây mọc thấp, gần mặt đất: Chỉ phần nhánh cây phát triểnvị trí thấp, không vươn cao lên trên.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Những cành la của cây xoài đầy quả chín. (Những cành thấp của cây xoài nhiều quả chín.)
    • Trẻ con thường với tay hái hoa từ các cành la. (Trẻ con thường với tay hái hoa từ những cành cây mọc thấp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cành la cành bổng": Thành ngữ dùng để von, so sánh sự khác biệt giữa cái thấp cái cao, hoặc giữa những thứ tầm thường cao quý.
    • Trong cuộc sống, người như cành la, kẻ như cành bổng. (Trong cuộc sống, người tầm thường, kẻ lại cao quý.)
Biến thể từ gần giống
  • Cành: Nhánh cây nói chung.
  • Nhánh: Từ đồng nghĩa với "cành".
  • Cành bổng: Cành cây mọc cao, vươn lên trên (thường dùng đối lập với "cành la").
Từ đồng nghĩa
  • Cành thấp: Cành câyvị trí thấp.
  • Nhánh thấp: Nhánh cây mọc gần mặt đất.
Thành ngữ liên quan
  • Cành la cành bổng: (Như đã giải thíchmục trên) Thành ngữ chỉ sự chênh lệch, khác biệt về địa vị, phẩm chất.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "cành la"

cành la
Những cành la của cây xoài đầy quả chín.