cá đối

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài nước lợ nước mặn, thuộc họ Mugilidae, thân dài, vảy lớn, thường sống thành đànvùng cửa sông, ven biển: đối tên gọi chung cho một số loài hình dáng tập tính tương tự, giá trị kinh tế thực phẩm.
    • (Trong so sánh, thành ngữ) Biểu tượng cho sự ngang bằng, không hơn kém: Dùng trong cụm " đối bằng đầu" để hai thứ, hai bên hoàn toàn ngang nhau, không phân biệt được cao thấp.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ loài ):

    • Ngư dân vùng cửa sông thường đánh bắt được nhiều đối.
    • Canh chua đối một món ăn dân dã rất ngon.
  • Danh từ (trong thành ngữ, so sánh):

    • Hai đội bóng này lực lượng đối bằng đầu, khó đoán trước kết quả.
    • Chọn cái nào cũng được, chúng đối với nhau cả thôi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • " đối bằng đầu": Thành ngữ cố định, dùng để so sánh, nhấn mạnh sự tương đương, ngang hàng tuyệt đối giữa hai đối tượng, không sự chênh lệch.
    • Hai phương án này đối bằng đầu, chọn cái nào cũng ưu nhược điểm như nhau.
Biến thể từ gần giống
  • Họ đối (Mugilidae): Tên gọi khoa học của họ bao gồm loài đối.
  • đối mút (hay đối bạc): Tên gọi cụ thể cho một số loài đối phổ biến.
Từ đồng nghĩa
  • (Về loài ): đối mút, đối bạc (tùy theo vùng miền loài cụ thể).
  • (Trong so sánh " đối bằng đầu"): Ngang nhau, tương đương, như nhau, bán tám lạng nửa cân.
Thành ngữ liên quan
  • đối bằng đầu: Như đã giải thíchtrên, thành ngữ chính phổ biến nhất liên quan đến từ này.
  • Ngang như cua: Cũng diễn tả sự ngang bằng, nhưng thường mang sắc thái tiêu cực hơn, chỉ sự ngang ngược, không chịu nhường nhịn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "cá đối"

cá đối
Ngư dân vùng cửa sông thường đánh bắt được nhiều cá đối.