cá bột

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Giai đoạn phát triển đầu tiên của , ngay sau khi nở từ trứng: Chỉ những con con mới nở, kích thước rất nhỏ, thường trong suốt chưa phát triển đầy đủ hình dạng của trưởng thành.
    • con ở giai đoạn còn rất non: Dùng để chỉ tập thể hoặc một đàn giai đoạn phát triển sớm nhất, cần được chăm sóc bảo vệ đặc biệt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sau khi nở, bột thường bám vào giá thể hoặc sống trôi nổi trong nước.
    • Người nuôi trồng thủy sản thường mua bột về để ương thành giống.
    • Ao nhà tôi vừa được thả một lượng lớn bột để tăng năng suất nuôi trồng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ương bột": Quá trình chăm sóc, nuôi dưỡng từ giai đoạn bột lên thành giống.
    • Nghề ương bột đòi hỏi kỹ thuật cao sự tỉ mỉ.
  • " bột nước ngọt/ bột nước mặn": Phân biệt theo môi trường sống của ngay từ giai đoạn đầu đời.
    • bột nước mặn thường kích thước nhỏ hơn thức ăn đặc thù so với bột nước ngọt.
Biến thể từ gần giống
  • hương: Giai đoạn phát triển tiếp theo sau bột, khi con đã lớn hơn một chút bắt đầu hình dạng rõ ràng hơn.
  • giống: Chỉ con đã phát triển tương đối, đạt kích cỡ sức khỏe để có thể thả nuôi thương phẩm.
  • con: Từ chung chỉ giai đoạn non, có thể bao hàm cả bột, hương.
Từ đồng nghĩa
  • fry (từ mượn trong ngữ cảnh kỹ thuật): Thuật ngữ chuyên ngành thủy sản, có nghĩa tương đương.
  • alevin (từ mượn): Thuật ngữ chỉ giai đoạn mới nở còn mang túi noãn hoàng.
Thành ngữ liên quan
  • "Nuôi như bột": Thành ngữ von cách chăm sóc, nâng niu hết sức cẩn thận tỉ mỉ, giống như chăm sóc bột rất dễ chết.
    • chăm cháu nhỏ như nuôi bột, lúc nào cũng sợ nóng sợ lạnh.
cá bột
Sau khi nở, cá bột thường bám vào giá thể hoặc sống trôi nổi trong nước.