cá ngựa

Học thuật
Thân thiện
cá ngựa

Hai con cá ngựa bơi lội giữa những rặng san hô đầy màu sắc.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Loài biển đầu giống đầu ngựa: Một loài sinh vật biển thuộc chi Hippocampus, đầu giống đầu ngựa, thân dài phân đốt, đuôi nhỏ cong, thường được sử dụng trong y học cổ truyền. Tên khoa học thường gọi là hải .
    • Trò chơi dùng xúc xắc quân ngựa gỗ: Một trò chơi giải trí trong đó người chơi gieo xúc xắc để tính điểm, điều khiển các quân ngựa gỗ chạy đua.
  2. Động từ (ít dùng):

    • Hành động đánh cuộc tiền trong các cuộc đua ngựa thật: Chỉ việc tham gia cược tiền bạc vào kết quả của các cuộc đua ngựa.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa sinh vật):

    • Cá ngựa một vị thuốc quý trong Đông y.
    • Đuôi cá ngựa có thể cuốn chặt vào các nhánh san hô để tránh bị dòng nước cuốn đi.
  • Danh từ (nghĩa trò chơi):

    • Trẻ con trong xóm thường tụ tập chơi cá ngựa vào mỗi buổi chiều.
    • Bộ cá ngựa của những con ngựa gỗ sơn màu rất đẹp.
  • Động từ:

    • Ông ấy thích cá ngựa thường xuyên đến trường đua. (Ở đây, "cá ngựa" được hiểu hành động đánh cuộc đua ngựa).
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chơi cá ngựa":
    • Cụm từ này thường dùng để chỉ việc tham gia trò chơi cá ngựa (với xúc xắc bàn cờ).
    • Tụi nhỏ đang chơi cá ngựa trong phòng khách.
    • Trong một số ngữ cảnh không chính thức, cũng có thể ám chỉ việc đánh cuộc đua ngựa.
Biến thể từ liên quan
  • Hải : Tên gọi khác, mang tính chất học thuật hơn, cho loài cá ngựa.
  • Cá ngựa gỗ: Có thể dùng để chỉ quân cờ trong trò chơi cá ngựa, tránh nhầm lẫn với sinh vật.
  • Người cá ngựa (từ cổ, ít dùng): Chỉ người thường xuyên đánh cuộc vào các cuộc đua ngựa.
Từ đồng nghĩa
  • Hải (cho nghĩa sinh vật).
  • Đánh cuộc đua ngựa, cược đua ngựa (cho nghĩa động từ).
Lưu ý về ngữ nghĩa

Từ "cá ngựa" ba nghĩa chính cần phân biệt : 1. Danh từ chỉ sinh vật: một loài biển đặc biệt. 2. Danh từ chỉ trò chơi: một trò chơi board game dân gian. 3. Động từ chỉ hành vi: hành động cược trong đua ngựa thật sự.

Ngữ cảnh yếu tố quyết định để hiểu đúng nghĩa của từ. dụ, "mua cá ngựa" thường chỉ sinh vật, trong khi "bàn cá ngựa" thường chỉ đồ dùng cho trò chơi.

cá ngựa

Hai con cá ngựa bơi lội giữa những rặng san hô đầy màu sắc.

  1. 1 d. cn. hải . biển đầu giống đầu ngựa, thân dài nhiều đốt, đuôi thon nhỏ cong, có thể dùng làm thuốc.
  2. 2 I đg. Đánh cuộc ăn tiền trong các cuộc đua ngựa.
  3. II d. Trò chơi gieo súc sắc tính điểm để chạy thi quân ngựa gỗ. Chơi .