cá vàng

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài cảnh nước ngọt nhỏ, thường màu vàng cam hoặc đỏ cam, thuộc họ cá chép (Cyprinidae): " vàng" một loài được thuần hóa để nuôi làm cảnh, nguồn gốc từ giếc Phổ (Carassius auratus).
    • Màu sắc giống màu của con vàng: " vàng" cũng có thể dùng để chỉ một màu vàng cam rực rỡ, tươi sáng.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ loài ):

    • Bể nhà tôi nuôi vài chú vàng. (Bể nhà tôi nuôi vài chú vàng.)
    • vàng một trong những loài cảnh phổ biến nhất trên thế giới. ( vàng một trong những loài cảnh phổ biến nhất trên thế giới.)
  • Danh từ (chỉ màu sắc):

    • Chiếc váy ấy mặc màu vàng rất nổi bật. (Chiếc váy ấy mặc màu vàng rất nổi bật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trí nhớ vàng": cụm từ von chỉ trí nhớ ngắn hạn, hay quên, lấy ý từ quan niệm dân gian cho rằng vàng chỉ trí nhớ rất ngắn.
    • Đừng hỏi tôi chuyện hôm qua, tôi trí nhớ vàng . (Đừng hỏi tôi chuyện hôm qua, tôi trí nhớ vàng .)
Biến thể từ gần giống
  • vàng ba đuôi: (danh từ) một giống vàng phổ biến với phần đuôi xòe dài đẹp.

    • Giống vàng ba đuôi rất được ưa chuộng trong các bể cảnh. (Giống vàng ba đuôi rất được ưa chuộng trong các bể cảnh.)
  • tàu: (danh từ) tên gọi khác của vàngmột số vùng miền.

  • vàng Nhật: (danh từ) chỉ chung các giống vàng đẹp, nguồn gốc hoặc được lai tạo, chăm sóc kỹ lưỡng.
Từ đồng nghĩa
  • Kim ngư: (danh từ, từ Hán Việt) nghĩa là " vàng", ít dùng trong văn nói hàng ngày.
  • ba đuôi: (danh từ) thường dùng để chỉ giống vàng đuôi dài, xòe.
Thành ngữ liên quan
  • Nuôi vàng: thành ngữ ám chỉ việc làm một công việc nhàn hạ, ít vất vả, giống như việc chăm sóc cảnh.
    • Công việcđây nhẹ nhàng, cứ như nuôi vàng vậy. (Công việcđây nhẹ nhàng, cứ như nuôi vàng vậy.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

cá vàng
Bể cá nhà tôi có nuôi vài chú cá vàng.