cách biệt

  1. tt. (H. cách: ngăn ra; biệt: chia rời) Xa cách hẳn: Cấp trên với cấp dưới không cách biệt nhau.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

cách biệt
Cấp trên và cấp dưới không cách biệt nhau.