cách mạng xã hội

cách mạng xã hội

Cuộc cách mạng xã hội đã thay đổi hoàn toàn cơ cấu xã hội cũ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một sự biến đổi sâu sắc toàn diện về cấu xã hội, quyền lực các quan hệ xã hội trong một cộng đồng hoặc quốc gia: "cách mạng xã hội" quá trình thay đổi triệt để trật tự xã hội , thường diễn ra trong một thời gian ngắn, để thiết lập một hệ thống xã hội mới với những nguyên tắc, giá trị thể chế khác biệt.
    • Cuộc đấu tranh nhằm lật đổ giai cấp thống trị xây dựng một chế độ xã hội mới: Thuật ngữ này thường gắn liền với việc thay đổi chế độ sở hữu, phân phối của cải quyền lực chính trị.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cuộc cách mạng xã hội đó đã xóa bỏ chế độ phong kiến, đem lại quyền bình đẳng về cơ bản cho mọi người.
    • Các nhà nghiên cứu lịch sử đang phân tích những nguyên nhân dẫn đến một cuộc cách mạng xã hội.
    • Sự chuyển biến đó tính chất của một cuộc cách mạng xã hội, làm thay đổi hoàn toàn diện mạo đất nước.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tính cách mạng xã hội": thuộc tính hoặc đặc điểm mang tính chất của một cuộc cách mạng xã hội.

    • Tư tưởng của ông ấy tính cách mạng xã hội rất rõ rệt.
  • "lực lượng cách mạng xã hội": chỉ tập thể, giai cấp hoặc nhóm người đóng vai trò chủ chốt trong việc thực hiện thúc đẩy cuộc cách mạng.

    • Giai cấp công nhân được xem lực lượng cách mạng xã hội chủ yếu trong thời kỳ đó.
Biến thể từ gần giống
  • Cách mạng (danh từ): sự thay đổi sâu sắc toàn diện trong mọi lĩnh vực (chính trị, xã hội, khoa học kỹ thuật). "Cách mạng xã hội" một phạm trù cụ thể của "cách mạng".
  • Cải cách xã hội (danh từ): những thay đổi, điều chỉnh từng phần trong xã hội nhằm cải thiện, thường diễn ra ôn hòa tính kế thừa, khác với tính chất triệt để, toàn diện của "cách mạng xã hội".
  • Biến động xã hội (danh từ): những xáo trộn, thay đổi lớn trong xã hội, có thể bao hàm hoặc dẫn đến cách mạng xã hội.
Từ đồng nghĩa
  • Cuộc đại cách mạng: chỉ cuộc cách mạng quy mô ảnh hưởng cực kỳ lớn.
  • Sự chuyển hóa xã hội: sự biến đổi về chất của xã hội (thường mang tính học thuật, ít nhấn mạnh yếu tố bạo lực hay đấu tranh giai cấp như "cách mạng xã hội").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Tiến hành cách mạng xã hội: thực hiện, triển khai một cuộc cách mạng xã hội.

    • Giai cấp tiên phong đã tiến hành cách mạng xã hội thành công.
  • Lãnh đạo cách mạng xã hội: dẫn dắt, chỉ đạo cuộc cách mạng xã hội.

    • Đảng của họ đã lãnh đạo cuộc cách mạng xã hội vĩ đại.
Thành ngữ liên quan
  • Cách mạng xã hội chủ nghĩa: một cụm từ cố định chỉ cuộc cách mạng xã hội nhằm xây dựng chủ nghĩa xã hội, lật đổ chế độ tư bản chủ nghĩa hoặc phong kiến.
    • Sứ mệnh của giai cấp công nhân thực hiện cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa.