cán sự

  1. dt. 1. Người chuyên trách việc một cấp: cán sự tổ chức. 2. Cán bộ trình độ chuyên môn bậc trung cấpcơ quan quản lí: ăn lương cán sự bốn.
cán sự
Cán sự hướng dẫn mọi người cách sắp xếp tài liệu.