cánh cửa

  1. dt. Tấm mỏng lắp vào trục (bản lề) để đóng mở cửa: Hai cánh cửa đều hỏng.
cánh cửa
Hai cánh cửa gỗ màu nâu được mở rộng ra để đón ánh sáng mặt trời.