cáo cấp

  1. đgt. (H. cấp: gấp gáp) Báo tin nguy cấp: Nhận được tin cáo cấp, anh ấy đi ngay.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cáo cấp"

cáo cấp
Nhận được tin cáo cấp, anh ấy đi ngay.