cát cánh

  1. dt. (Cát cánh tên cây) Loài thực vật hình bồ dục, răng cưa hoa hình chuông, rễ dùng làm thuốc: Trầu này têm những vôi tàu, giữa đệm cát cánh, hai đầu quế cay (cd).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cát cánh
Cô giáo giới thiệu cây cát cánh trong giờ học thực vật.