câu đố

  1. dt. Câu văn vần, mô tả đối tượng nào một cách khéo léo, úp mở, dùng để đố nhau: đặt câu đố một câu đố hóc búa.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

câu đố
Hai bạn nhỏ cùng nhau giải một câu đố trong sách.