câu chấp
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Để ý, bắt bẻ những điều nhỏ nhặt, vụn vặt: Chỉ thái độ quá chú trọng và hay trách móc, chỉ trích người khác về những lỗi hoặc chi tiết không quan trọng.
- Cố chấp, bảo thủ, khăng khăng giữ ý kiến cũ: Chỉ sự ngoan cố, không chịu thay đổi suy nghĩ hoặc cách làm cho phù hợp với hoàn cảnh mới, thiếu sự linh hoạt.
Ví dụ sử dụng
Để ý, bắt bẻ những điều nhỏ nhặt:
- Anh ấy rất hay câu chấp, chỉ một lời nói đùa vô tình cũng có thể khiến anh ấy giận.
- Đừng câu chấp những chuyện lặt vặt như thế, nó chẳng đáng để bạn bận tâm.
Cố chấp, bảo thủ:
- Ông ấy câu chấp giữ quan điểm cũ nên không chấp nhận những phương pháp cải tiến.
- Tư tưởng câu chấp sẽ cản trở sự phát triển của cả tập thể.
Các cách sử dụng nâng cao
"câu chấp từng li từng tí": Nhấn mạnh sự bắt bẻ, để ý quá mức đến từng chi tiết rất nhỏ.
- Làm việc với người hay câu chấp từng li từng tí thật rất mệt mỏi.
"tính hay câu chấp": Dùng để miêu tả tính cách của một người thường xuyên có biểu hiện câu chấp.
- Vì tính hay câu chấp mà anh ta ít có bạn thân.
Biến thể và từ gần giống
- Cố chấp (đgt): Khăng khăng giữ lấy ý kiến, quan điểm của mình dù nó có thể không còn đúng. (Nghĩa gần với nghĩa thứ hai của "câu chấp").
- Bắt bẻ (đgt): Tìm ra và chỉ ra lỗi, sai sót của người khác, thường về mặt chi tiết, lời nói. (Nghĩa gần với nghĩa thứ nhất của "câu chấp").
- Nệ cổ (tính từ): Quá đề cao và bám giữ những cái cũ, lỗi thời. (Có sắc thái tương đồng với nghĩa bảo thủ của "câu chấp").
Từ đồng nghĩa
- Chấp vặt: Hay để ý, bắt bẻ những chuyện nhỏ mọn.
- Bảo thủ: Không chịu thay đổi, không tiếp thu cái mới.
- Khắt khe: Quá nghiêm khắc, tỉ mỉ (thường trong đánh giá).
Từ trái nghĩa
- Thoáng: Cởi mở, dễ dãi, không câu nệ.
- Linh hoạt: Dễ thay đổi, thích ứng cho phù hợp.
- Tiến bộ: Có tư tưởng cởi mở, tiếp thu cái mới.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Chuyện bé xé ra to": Thành ngữ này diễn tả việc thổi phồng một vấn đề nhỏ thành lớn, có liên quan đến hành vi "câu chấp" những điều vụn vặt.
- "Ôm rơm nặng bụng": Chỉ những người hay ôm giữ những điều nhỏ nhặt, vụn vặt trong lòng (giận hờn, thù oán), dẫn đến tự mình phiền não.
- đgt. (H. câu: bắt; chấp: trách móc) 1. Để ý đến những điều lặt vặt và hay trách móc: Đừng nói đùa với người hay câu chấp 2. Bo bo giữ ý cũ, không linh hoạt theo tình hình: Người hay câu chấp thì không theo kịp phong trào.