célérité

danh từ giống cái
  1. sự mau chóng (trong khi thực hiện việc gì)
    • Agir avec célérité
      hành động mau chóng
  2. (vậthọc) vận tốc
  3. (hóa học) tốc độ phản ứng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

célérité
Le facteur distribue le courrier avec célérité.