céréale

danh từ giống cái
  1. ngũ cốc
tính từ
  1. (Plantes céréale) cây ngũ cốc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

céréale
Un bol de céréales avec du lait est posé sur la table du petit-déjeuner.