cérébral

tính từ
  1. xem cerveau
    • Artère cérébral
      động mạch não
  2. xem cerveau
    • Activité cérébrale
      hoạt động trí óc
danh từ giống đực
  1. người sống chủ yếu bằngtrí

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "cérébral"

cérébral
Un homme cérébral résout un problème de mathématiques sur un tableau noir.