céramique

danh từ giống cái
  1. nghề làm đồ gốm
  2. đồ gốm
    • Des carreaux de céramique
      gạch vuông bằng gốm
tính từ
  1. xem (danh từ giống cái)
    • Produits céramiques
      đồ gốm
céramique
L'artisan façonne un bol en céramique sur son tour.