cò thìa

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài chim lớn thuộc họ : " thìa" chỉ một loại chim mỏ dẹt rộngđầu, hình dạng giống chiếc thìa, thường sốngvùng đầm lầy, ao hồ, ăn tôm nhỏ.
    • Đặc điểm nhận dạng: Mỏ của " thìa" dài, phẳng, loe rộngphần cuối, dùng để vọc thức ăn dưới nước.
dụ sử dụng
  • (Loài chim mỏ hình thìa này sống chủ yếucác vùng ngập nước.)
  • (Con chim dùng mỏ dẹt của để vớt tôm nhỏ lên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " thìa mặt đen": một phân loài của thìa, mặt màu đen.

    • thìa mặt đen loài chim quý hiếm cần được bảo vệ. (Loài thìa này đặc điểm mặt màu đen đang bị đe dọa tuyệt chủng.)
  • " thìa châu Phi": loài thìa sinh sốngchâu Phi.

    • thìa châu Phi bộ lông trắng mỏ đen. (Loài chim này khác với thìa châu Á ở màu sắc kích thước.)
Biến thể từ gần giống
  • (danh từ): loài chim chân dài, mỏ dài, thường sống gần nước.

    • trắng thường xuất hiệnruộng lúa. (Một loài phổ biến khác ngoài thìa.)
  • Thìa (danh từ): dụng cụ ăn uống lòng sâu, dùng để múc thức ăn.

    • Mỏ của thìa giống hệt một cái thìa. (Hình dạng mỏ của loài chim này gợi nhớ đến vật dụng hàng ngày.)
Từ đồng nghĩa
  • mỏ thìa: cách gọi khác của thìa, nhấn mạnh hình dạng mỏ.
    • mỏ thìa là loài chim tập tính sinh sống độc đáo. (Tên gọi này mô tả chính xác đặc điểm nhận dạng.)
Thành ngữ liên quan
  • Hiếm như thìa: dùng để chỉ điều đó rất hiếm , khó tìm.
    • Cơ hội này hiếm như thìa, đừng bỏ lỡ. (Cơ hộicùng quý giá khó gặp.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "cò thìa"

cò thìa
Cò thìa đang kiếm ăn ở vùng nước nông.