có gan

Định nghĩa
  1. Cụm từ (kết hợp động từ + danh từ):
    • dũng khí, can đảm: " gan" chỉ việc một người sẵn sàng đối mặt với nguy hiểm, rủi ro hoặc thử thách để làm điều đó.
    • Dám làm, dám chịu: " gan" thường dùng để nhấn mạnh sự táo bạo, không sợ hãi khi thực hiện hành động vượt quá giới hạn thông thường.
dụ sử dụng
  • (Anh ấy dám bày tỏ ý kiến trực tiếp với cấp trên, có thể gây mất lòng.)
  • ( đủ can đảm để tự mình vượt qua khu vực nguy hiểm.)
  • (Không ai dám mạo hiểm làm lại điều đã thất bại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " gan làm": dám thực hiện một hành động cụ thể.
    • Hắn gan làm chuyện phi pháp. (Hắn dám phạm luật.)
  • " gan chịu": dám nhận trách nhiệm hoặc hậu quả.
    • Ai gan chịu trách nhiệm cho việc này? (Ai dám nhận lỗi về mình?)
  • " gan ăn cắp, gan chịu đòn": thành ngữ chỉ việc đã dám làm thì phải dám chịu hậu quả.
    • Đã gan lừa người thì phải gan nhận hình phạt. (Kẻ đã phạm lỗi phải chấp nhận trừng phạt.)
Biến thể từ gần giống
  • Gan (danh từ): cơ quan nội tạng, nhưng trong văn nóinghĩa bóng lòng dũng cảm.
    • Gan anh ấy to lắm. (Anh ấy rất dũng cảm.)
  • Gan dạ (tính từ): can đảm, không sợ hãi.
    • Người lính gan dạ xông lên tuyến đầu. (Người lính dũng cảm lao vào trận chiến.)
  • Mất gan (cụm từ): mất dũng khí, trở nên nhát gan.
    • Sau tai nạn, anh ấy mất gan lái xe. (Anh ấy không còn đủ can đảm để lái xe nữa.)
Từ đồng nghĩa
  • Dám: sẵn sàng làm việc đó rủi ro.
    • Dám nghĩ dám làm. ( chí hướng hành động táo bạo.)
  • Can đảm: lòng dũng cảm, không sợ hiểm nguy.
    • Hành động can đảm của anh ấy đã cứu nhiều người. (Sự dũng cảm của anh ấy đã giúp ích cho cộng đồng.)
  • Táo bạo: liều lĩnh, vượt quá giới hạn thông thường.
    • Ý tưởng táo bạo đó đã thay đổi ngành công nghiệp. (Ý tưởng liều lĩnh nhưng hiệu quả.)
Thành ngữ liên quan
  • gan làm giàu: dám đầu , dám chấp nhận rủi ro để đạt được sự giàu có.
    • Muốn giàu thì phải gan làm giàu. (Phải chấp nhận mạo hiểm mới cơ hội thịnh vượng.)
  • Ăn gan: (khẩu ngữ) chỉ sự ganh tị, ghen ghét, nhưng thường dùng trong câu "ăn gan" nghĩa là tức giận đến mức muốn làm hại ai đó.
    • ăn gan tôi tôi được thăng chức. ( ghen tị dữ dội với thành công của tôi.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "có gan"

có gan
Cô ấy có gan đi qua cây cầu treo một mình.