có sẵn

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đã từ trước, không cần phải chuẩn bị thêm: " sẵn" chỉ trạng thái tồn tại hoặc đã được tạo ra trước đó, sẵn sàng để sử dụng ngay không cần sắp xếp hay tạo mới.
    • Được thiết lập hoặc quy định từ trước: " sẵn" còn dùng để chỉ những điều kiện, kế hoạch, hoặc ý kiến đã được xác định trước khi một hành động hoặc sự việc khác diễn ra.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Tôi đã sẵn một kế hoạch cho chuyến đi. (Kế hoạch đã được chuẩn bị từ trước, không cần lập thêm.)
    • Nhà hàng sẵn thực đơn cho khách hàng. (Thực đơn đã được in sẵn, khách chỉ cần chọn.)
    • Anh ấy sẵn ý kiến về vấn đề này. (Ý kiến đã được hình thành từ trước, không cần suy nghĩ thêm.)
    • Điều kiện sẵn trong hợp đồng rất rõ ràng. (Điều kiện đã được quy định trước trong văn bản.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " sẵn trong tay": chỉ việc nắm giữ hoặc sở hữu thứ đó đã được chuẩn bị.

    • ấy sẵn trong tay bằng chứng để chứng minh. (Bằng chứng đã được ấy giữ sẵn, sẵn sàng dùng khi cần.)
  • " sẵn từ trước": nhấn mạnh tính tồn tại trước một thời điểm nào đó.

    • Những tài liệu này đã sẵn từ trước cuộc họp. (Tài liệu đã được chuẩn bị trước khi cuộc họp diễn ra.)
Biến thể từ gần giống
  • Sẵn (tính từ): mang nghĩa tương tự, chỉ trạng thái sẵn.

    • Nguyên liệu sẵn trong bếp. (Nguyên liệu đã sẵn, không cần mua thêm.)
  • Sẵn sàng (tính từ): chỉ trạng thái đã được chuẩn bị đầy đủ để hành động.

    • Tôi sẵn sàng bắt đầu công việc. (Tôi đã chuẩn bị xong để làm việc.)
Từ đồng nghĩa
  • Đã : chỉ sự tồn tại trước đó.
    • Công ty đã một hệ thống quản lý. (Hệ thống đã tồn tại từ trước.)
  • Được chuẩn bị trước: nhấn mạnh quá trình sắp xếp.
    • Bài thuyết trình được chuẩn bị trước rất kỹ lưỡng. (Bài thuyết trình đã được làm sẵn.)
Thành ngữ liên quan
  • sẵn như cơm bữa: chỉ điều đó rất phổ biến, luôn sẵn.
    • thành phố này, dịch vụ giao hàng sẵn như cơm bữa. (Dịch vụ giao hàng rất phổ biến, lúc nào cũng .)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "có sẵn"

có sẵn
Chúng tôi có thức ăn có sẵn trong tủ lạnh.