có thai

có thai

Chị ấy vui mừng thông báo rằng mình đã có thai.

Định nghĩa
  1. Cụm động từ:
    • Mang thai, đangtrong tình trạng một bào thai đang phát triển trong tử cung (thường dùng cho người): " thai" diễn tả trạng thái sinh lý của người nữ sau khi trứng đã được thụ tinh bắt đầu quá trình phát triển thành em .
dụ sử dụng
  • Cụm động từ:
    • Chị ấy vui mừng thông báo rằng mình đã thai.
    • Sau khi khám, bác sĩ xác nhận ấy thai được 8 tuần.
    • Phụ nữ thai cần được chăm sóc sức khỏe đặc biệt.
Các cách sử dụng nâng cao
  • " thai ngoài ý muốn": mang thai không kế hoạch trước, không mong đợi.
    • Việc thai ngoài ý muốn có thể gây ra nhiều áp lực tâm lý.
  • " thai lần đầu": mang thai lần đầu tiên.
    • Những bỡ ngỡ khi thai lần đầu điều rất bình thường.
Biến thể từ gần giống
  • mang (cụm động từ): từ đồng nghĩa, cách nói khác của " thai", có thể mang sắc thái cổ điển hoặc văn chương hơn.
    • Người phụ nữ ấy đang mang.
  • Mang thai (động từ): từ đồng nghĩa, thường dùng trong văn phong trang trọng, y khoa.
    • Thời kỳ mang thai kéo dài khoảng 9 tháng 10 ngày.
  • em (cụm động từ): cách nói giảm nhẹ, thân mật, tránh nói trực tiếp.
    • Họ rất hạnh phúc khi biết tin vợ em .
Từ đồng nghĩa
  • mang: (như trên).
  • Mang thai: (như trên).
  • em : (như trên).
  • Có chửa (khẩu ngữ, có thể mang sắc thái suồng sã): đang thai nghén.
Thành ngữ liên quan
  • thai đẻ độc: thành ngữ dùng để chỉ việc một mình phải gánh vác mọi chuyện khó khăn, vất vả từ đầu đến cuối (nghĩa bóng).
    • Dự án này toàn tôi một tay lo liệu, đúng thai đẻ độc.